HotLine: 0944 193 199

Phân loại gỗ

Hiện nay, có nhiều phương thức để phân loại gỗ, Lam Kinh xin giới thiệu đến quý khách một số phương pháp phân loại cụ thể như sau:

1. Dựa vào tỉ trọng:

Tỉ trọng được đo lúc độ ẩm của gỗ là 15%, gỗ càng nặng thì tính chất cơ lý càng cao

- Gỗ thật nặng: Tỷ trọng từ 0,95 – 1,40

- Gỗ nặng: Tỷ trọng từ 0,80 – 0,95

- Gỗ nặng trung bình: Tỷ trọng từ 0,65 –0,80

- Gỗ nhẹ: Tỷ trọng từ 0,50 – 0,65

- Gỗ thật nhẹ: Tỷ trọng từ 0,20 – 0,50

- Gỗ thật nhẹ: Tỷ trọng từ 0,04 – 0,20

2. Phân nhóm cho gỗ:

Bộ Lâm nghiệp đã có Quyết định số 2198/CNR, theo đó, Bộ ban hành bảng phân loại các loại gỗ sử dụng thống nhất trong cả nước. Theo đó, các loại gỗ được phân thành 08 nhóm với tính năng của từng nhóm như sau:

- Nhóm I: Nhóm gỗ quí nổi tiếng trên thị trường (trong nước và quốc tế), có vân đẹp, màu sắc óng ánh, bền và có hương thơm như: Lát hoa, Cẩm lai, Gõ…

- Nhóm II: Nhóm gỗ nặng, cứng bao gồm các loài có tỷ trọng lớn, sức chịu lực cao như: Đinh, Lim, Nghiến, Táu, Sến…

- Nhóm III: Nhóm gỗ nhẹ và mềm hơn, nhưng sức bền cao, độ dẻo dai lớn, sức chịu lực cao như: Sao đen, Chò chỉ, Huỷnh…

- Nhóm IV: Nhóm gỗ có màu tự nhiên, thớ mịn, tương đối bền, dễ gia công chế biến như: Gội, Mỡ, Re…

- Nhóm V: Nhóm gỗ trung bình, có tỷ trọng trung bình, dùng rộng rãi trong xây dựng, đóng đồ đạc như: Sồi Dẻ, Trám, Thông…

- Nhóm VI: Nhóm gỗ nhẹ, sức chịu đựng kém, dễ bị mối mọt, dễ chế biến như: Rồng rồng, Kháo, Chẹo…

- Nhóm VII: Nhóm gỗ nhẹ, sức chịu lực kém, sức chống mối mọt thấp như: Côm, Sổ, Ngát, Vạng…

- Nhóm VIII: Nhóm gỗ nhẹ, sức chịu lực rất kém, khả năng bị mối mọt cao như: Sung, Côi, Ba bét, Ba soi…

 

Bảng Phân loại gỗ

Số TT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1

2

3

4

 

NHÓM I:

 

 

1

Bàng Lang cườm

Lagerstroemia angustifolia Pierre

 

2

Cẩm lai

Dalbergia Oliverii Gamble

 

3

Cẩm lai Bà Rịa

Dalbergia bariensis Pierre

 

4

Cẩm lai Đồng Nai

Dalbergia dongnaiensis Pierre

 

5

Cẩm liên

Pantacme siamensis Kurz

Cà gần

6

Cẩm thị

Diospyros siamensis Warb

 

7

Dáng hương

Pterocarpus pedatus Pierre

 

8

Dáng hương căm-bốt

Pterocarpus cambodianus Pierre

 

9

Dáng hương mắt chim

Pterocarpus indicus Willd

 

10

Dáng hương quả lớn

Pterocarpus macrocarpus Kurz

 

11

Du sam

Keteleeria davidiana

Bertris Beissn

Ngô tùng

12

Du sam Cao Bằng

Keteleeria calcaria Ching

 

13

Gõ đỏ

Pahudia cochinchinensis

Hồ bì

 

 

Pierre

Cà te

14

Gụ

Sindora maritima Pierre

 

15

Gụ mật

Sindora cochinchinensis Baill

Gõ mật

16

Gụ lau

Sindora tonkinensis A.Chev

Gõ lau

17

Hoàng đàn

Cupressus funebris Endl

 

18

Huệ mộc

Dalbergia sp

 

19

Huỳnh đường

Disoxylon loureiri Pierre

 

20

Hương tía

Pterocarpus sp

 

21

Lát hoa

Chukrasia tabularis A.Juss

 

22

Lát da đồng

Chukrasia sp

 

23

Lát chun

Chukrasia sp

 

24

Lát xanh

Chukrasia var. quadrivalvis Pell

 

25

Lát lông

Chukrasia var.velutina King

 

26

Mạy lay

Sideroxylon eburneum A.Chev.

 

27

Mun sừng

Diospyros mun H.Lec

 

28

Mun sọc

Diospyros sp

 

29

Muồng đen

Cassia siamea lamk

 

30

Pơ mu

Fokienia hodginsii A.Henry et thomas

 

31

Sa mu dầu

Cunninghamia konishii Hayata

 

32

Sơn huyết

Melanorrhoea laccifera Pierre

 

33

Sưa

Dalbergia tonkinensis Prain

 

34

Thông ré

Ducampopinus krempfii H.Lec

 

35

Thông tre

Podocarpus neriifolius D.Don

 

36

Trai (Nam Bộ)

Fugraea fragrans Roxb.

 

37

Trắc Nam Bộ

Dalbergia cochinchinensis Pierre

 

38

Trắc đen

Dalbergia nigra Allen

 

39

Trắc căm bốt

Dalbergia cambodiana Pierre

 

40

Trầm hương

Aquilaria Agallocha Roxb.

 

41

Trắc vàng

Dalbergia fusca Pierre

 

 

NHÓM II

 

 

1

Cẩm xe

Xylia dolabriformis Benth.

 

2

Da đá

Xylia kerrii Craib et Hutchin

 

3

Dầu đen

Dipterocarpus sp

 

4

Dinh

Markhamia stipulata Seem

 

5

Dinh gan gà

Markhamia sp.

 

6

Dinh khét

Radermachera alata P.Dop

 

7

Dinh mật

Spuchodeopsis collignonii P.Dop

 

8

Dinh thối

Hexaneurocarpon brilletii P.Dop

 

9

Dinh vàng

Haplophragma serratum P.Dop

 

10

Dinh vàng Hòa Bình

Haplophragma hoabiensis

 

 

 

P.Dop

 

11

Dinh xanh

Radermachera brilletii P.Dop

 

12

Lim xanh

Erythrophloeum fordii Oliv.

 

13

Nghiến

Parapentace tonkinensis Gagnep

Kiêng

14

Kiền kiền

Hopea pierrei Hance

(Phía Nam)

15

Săng đào

Hopea ferrea Pierre

 

16

Sao xanh

Homalium caryophyllaceum Benth.

Nạp ốc

17

Sến mật

Fassia pasquieri H.Lec

 

18

Sến cát

Fosree cochinchinensis Pierre

 

19

Sến trắng

 

 

20

Táu mật

Vatica tonkinensis A.chev.

 

21

Táu núi

Vatica thorelii Pierre

 

22

Táu nước

Vatica philastreama Pierre

 

23

Táu mắt quỷ

Hopea sp

 

24

Trai ly

Garcimia fagraceides A.Chev

 

25

Xoay

Dialium cochinchinensis Pierre

Nai sai mét

26

Vắp

Mesua ferrea Linn

Dõi

 

NHÓM III

 

 

1

Bàng lang nước

Lagerstroemia flos-reginae Retz

 

2

Bàng lang tía

Lagerstroemia loudoni Taijm

 

3

Bình linh

Vitex pubescens Vahl.

 

4

Cà chắc

Shorea Obtusa Wall

Cà chí

5

Cà ổi

Castanopsis indica A.DC.

 

6

Chai

Shorea vulgaris Pierre

 

7

Chò chỉ

Parashorea stellata Kury.

 

8

Chò chai

Shorea thorelii Pierre

 

9

Chua khét

Chukrasia sp

 

10

Chự

Litsea longipes Meissn

Dự

11

Chiêu liêu xanh

Terminalia chebula Retz

 

12

Dâu vàng

 

 

13

Huỳnh

Heritiera cochinchinensis Kost

Huẩn

14

Lát khét

Chukrasia sp

 

15

Lau táu

Vatica dyeri King

 

16

Loại thụ

Pterocarpus sp

 

17

Re mit

Actinodaphne sinensis Benth

 

18

Săng lẻ

Lagerstroemia tomentosa Presl

 

19

Sao đen

Tepana odorata Roxb

 

20

Sao hải nam

Hopea hainanensis Merr et Chun

Sao lá to
(Kiền kiền

Nghệ Tĩnh)

21

Tếch

Tectona grandis Linn

Gia tỵ

22

Trường mật

Paviesia anamonsis

 

23

Trường chua

Nephelium chryseum

 

24

Vên vên vàng

Shorea hypochra Hance

Dên Dên

 

NHÓM IV

 

 

1

Bời lời

Litsea laucilimba

 

2

Bời lời vàng

Litsea Vang H.Lec.

 

3

Cà duối

Cyanodaphne cuneata Bl.

 

4

Chặc khế

Disoxylon translucidum Pierre

 

5

Chau chau

Elacorarpus tomentosus DC

Côm lông

6

Dầu mít

Dipterocarpus artocarpifolius Pierre

 

7

Dầu lông

Dipterocarpus sp

 

8

Dầu song nàng

Dipterocarpus dyeri Pierre

 

9

Dầu trà beng

Dipterocarpus obtusifolius Teysm

 

10

Gội nếp

Aglaia gigantea Pellegrin

 

11

Gội trung bộ

Aglaia annamensis Pellegrin

 

12

Gội dầu

Aphanamixis polystachya J.V.Parker

 

13

Giổi

Talauma giổi A.Chev.

 

14

Hà nu

Ixonanthes cochinchinensis Pierre

 

15

Hồng tùng

Darydium pierrei Hickel

Hoàng

đàn gia

16

Kim giao

Podocarpus Wallichianus Presl.

 

17

Kháo tía

Machilus odoratissima Nees.

Re vàng

18

Kháo dầu

Nothophoebe sp.

 

19

Long não

Cinamomum camphora Nees

Dạ hương

20

Mít

Artocarpus integrifolia Linn

 

21

Mỡ

Manglietia glauca Anet.

 

22

Re hương

Cinamomum parthenoxylon Meissn.

 

23

Re xanh

Cinamomum tonkinensis Pitard

Nhè xanh

24

Re đỏ

Cinamomum tetragonum A.Chev.

 

25

Re gừng

Litsea annanensis H.Lec.

 

26

Sến bo bo

Shorea hypochra Hance

 

27

Sến đỏ

Shorea harmandi Pierre

 

28

Sụ

Phoebe cuneata Bl.

 

29

So đo công

Brownlowia denysiana Pierre

Lo bò

30

Thông ba lá

Pinus khasya Royle

Ngô 3 lá

31

Thông nàng

Podocarpus imbricatus Bl

Bạch tùng

32

Vàng tâm

Manglietia fordiana Oliv.

 

33

Viết

Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam.

 

34

Vên vên

Anisoptera cochinchinensis Pierre

 

 

NHÓM V

 

 

1

Bản xe

Albizzia lucida Benth.

 

2

Bời lời giấy

Litsea polyantha Juss.

 

3

Ca bu

Pleurostylla opposita Merr. et Mat.

 

4

Chò lông

Dipterocarpus pilosus Roxb.

 

5

Chò xanh

Terminalia myriocarpa Henrila

 

6

Chò xót

Schima crenata Korth.

 

7

Chôm chôm

Nephelium bassacense Pierre

 

8

Chùm bao

Hydnocarpus anthelminthica Pierre

 

9

Cồng tía

Callophyllum saigonensis Pierre

 

10

Cồng trắng

Callophyllum dryobalanoides Pierre

 

11

Cồng chìm

Callophyllum sp.

 

12

Dải ngựa

Swietenia mahogani Jaco.

 

13

Dầu

Dipterocarpus sp.

 

14

Dầu rái

Dipterocarpus alatus Roxb.

 

15

Dầu chai

Dipterocarpus intricatus Dyer

 

16

Dầu đỏ

Dipterocarpus duperreanus Pierre

 

17

Dầu nước

Dipterocarpus jourdanii Pierre

 

18

Dầu sơn

Dipterocarpus tuberculata Roxb.

 

19

Giẻ gai

Castanopsis tonkinensis Seen

 

20

Giẻ gai hạt nhỏ

Castanopsis chinensis Hance

 

21

Giẻ thơm

Quercus sp.

 

22

Giẻ cau

Quercus platycalyx Hickel et camus

 

23

Giẻ cuống

Quercus chrysocalyx Hickel et camus

 

24

Giẻ đen

Castanopsis sp.

 

25

Giẻ đỏ

Lithocarpus ducampii Hickel et

A.camus

 

26

Giẻ mỡ gà

Castanopsis echidnocarpa A.DC.

 

27

Giẻ xanh

Lithocarpus pseudosundaica

(Kickel et A.Camus) Camus

 

28

Giẻ sồi

Lithocarpus tubulosa Camus

Sồi vàng

29

Giẻ đề xi

Castanopsis brevispinula Hickel et camus

 

30

Gội tẻ

Aglaia sp.

Gội gác

31

Hoàng linh

Peltophorum dasyrachis Kyrz

 

32

Kháo mật

Cinamomum sp.

 

33

Nephelium sp.

Khé

34

Kè đuôi dông

Makhamia cauda-felina Craib.

 

35

Kẹn

Aesculus chinensis Bunge

 

36

Lim vang

Peltophorum tonkinensis Pierre

Lim xẹt

37

Lõi thọ

Gmelina arborea Roxb.

 

38

Muồng

Cassia sp.

Muồng

cánh dán

39

Muồng gân

Cassia sp.

 

40

Mò gỗ

Cryptocarya obtusifolia Merr

 

41

Mạ sưa

Helicia cochinchinensis Lour

 

42

Nang

Alangium ridley king

 

43

Nhãn rừng

Néphélium sp.

 

44

Phi lao

Casuarina equisetifolia Forst.

Dương liễu

45

Re bàu

Cinamomum botusifolium Nees

 

46

Sa mộc

Cunninghamia chinensis R.Br

 

47

Sau sau

Liquidambar formosana hance

Táu hậu

48

Săng táu

 

 

49

Săng đá

Xanthophyllum colubrinum Gagnep.

 

50

Săng trắng

Lophopetalum duperreanum Pierre

 

51

Sồi đá

Lithocarpus cornea Rehd

Sồi ghè

52

Sếu

Celtis australis persoon

Áp ảnh

53

Thành ngạnh

Cratoxylon formosum B.et H.

 

54

Tràm sừng

Eugenia chanlos Gagnep.

 

55

Tràm tía

Sysygium sp.

 

56

Thích

Acer decandrum Nerrill

Thích 10

57

Copy Right of Lam Kinh Trading Production Services Co., Ltd. - Design by VietEnter.Com